
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
['nɔ:tikəl'mail]
o hải lý
Đơn vị không thuộc hệ quốc tế (SI), dùng đo những khoảng cách trên biển và trong không trung. Một hải lý bằng 1/60 độ vĩ và bằng khoảng 6080,2 ft, 1853,25 in.
Xem thêm: naut mi, mile, mi, geographical mile, Admiralty mile, mile, mi, naut mi, knot, international nautical mile, air mile
n.